Từ vựng về cơ thể – Học từ vựng theo chủ đề mỗi ngày

Chào các bạn. Hôm nay, Jun đã tổng hợp một số từ vựng về cơ thể  – từ vựng chỉ các bộ phận cơ thể. Các bạn chú ý sử dụng nhiều từ vựng kết hợp với ngữ pháp để thêm hiểu về tiếng Nhật nhé. Luyện tập mỗi ngày để sử dụng thành thạo.

 

Từ vựng về cơ thể – Học từ vựng theo chủ đề mỗi ngày

Kanji Từ vựng Dịch nghĩa
あたま Đầu
かみ Tóc
かお Mặt
がく Trán
眉毛 まゆげ Lông mày
睫毛 まつげ Lông mi
Mắt
はな Mũi
ほお
みみ Tai
くち Miệng
Răng
した Lưỡi
くちびる Môi
あご Hàm
くび Cổ
のど Cổ họng
かた Vai
むね Ngực
背中 せなか Lưng
お腹 おなか Bụng
  ウエスト Eo
胴体 どうたい Bán thân
うで Cánh tay
ひじ Khuỷu tay
手首 てくび Cổ tay
Bàn tay
ゆび Ngón tay
親指 おやゆび Ngón cái
つめ Móng tay
こし Hông
もも Đùi
しり Mông
あし Bàn chân
あし Chân
ひざ Đầu gối
足首 あしくび Mắt cá chân
脹脛 ふくらはぎ Bắp chân
かかと Gót chân
つま先 つまさき Ngón chân

 

Tổng hợp từ vựng của chúng ta hôm nay kết thúc ở đây.

Các bạn theo dõi các bài khác trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo.