Từ vựng về chủ đề thiên nhiên -học từ vựng theo chủ đề tiếng nhật

Chào các bạn. Hôm nay, mình cùng học từ vựng theo chủ đề nhé. Lần này, sẽ là từ vựng về chủ đề thiên nhiên. Các bạn nhớ kết hợp từ vựngngữ pháp nhé. Hãy rèn luyện thật nhiều để thành thạo tiếng Nhật.

Từ vựng về chủ đề thiên nhiên -học từ vựng theo chủ đề tiếng nhật

Kanji Từ vựng Dịch nghĩa
自然 しぜん Thiên nhiên
景色 けしき Phong cảnh
宇宙 うちゅう Vũ trụ
地震 じしん Động đất
津波 つなみ Sóng thần
はやし Rừng
もり Rừng rậm
Cây
えだ Cành cây
はな Hoa
くさ Cỏ
はたけ Cánh đồng
そら Bầu trời
空気 くうき Không khí
太陽 たいよう Mặt trời
つき Trăng
ほし Sao
あめ Mưa
かぜ Gió
かみなり Sấm
くも Mây
ゆき Tuyết
いし Đá sỏi
いわ Đá/núi đá hiểm trở
すな Cát
つち Đất
やま Núi
火山 かざん Núi lửa
おか Đồi
たに Thung lũng
がけ Vách đá
洞窟 どうくつ Hang động
しま Đảo
みず Nước
うみ Biển
/ かわ Sông / Suối
なみ Sóng
みずうみ Hồ
いけ Ao
/井戸 い/いど Giếng nước
温泉 おんせん Suối nước nóng
たき Thác nước

 

Tổng hợp từ vựng của Jun đến đây là kết thúc rồi. Các bạn cần thêm từ vựng thì nhớ liên hệ với Jun nhé.

Các bạn theo dõi các bài khác trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo.