Từ vựng về các loài chim – từ vựng theo chủ đề hay

Chào các bạn. Hôm nay, Jun sẽ tổng hợp một số từ vựng về các loài chim nhé. Cùng với việc học từ vựng mới, các bạn nhớ tìm đọc và luyện các bài ngữ pháp cùng những tổng hợp từ vựng khác của Jun nhé.

Từ vựng về các loài chim – từ vựng theo chủ đề hay

 

Kanji Từ vựng Ngữ nghĩa
とり Chim
にわとり
家鴨 あひる Vịt nhà
かも Vịt
すずめ Chim sẻ
つばめ Chim én, chim yến
はと Chim bồ câu
鴉/烏 からす Quạ
白鳥 はくちょう Thiên nga
ふくろう
わし Đại bàng
たか Chim ưng
つる Hạc
  ペンギン Chim cánh cụt
とび Diều hâu
鸚鵡 おうむ Vẹt
かもめ Mòng biển
啄木鳥 きつつき Gõ kiến
翡翠 かわせみ Bói cá
こうのとり
禿鷲 はげわし Kền kền
鵞鳥 がちょう Ngỗng
駝鳥 だちょう Đà điểu
蜂鳥 はちどり Chim ruồi
孔雀 くじゃく Công
  ペリカン Bồ nông
  カナリア Bạch yến
  フラミンゴ Hồng hạc
七面鳥 しちめんちょう Gà tây
さぎ Diệc
星椋鳥 ほしむくどり Sáo đá
面梟 めんふくろう Chim lợn
高麗鶯 こうらいうぐいす Vàng anh

 

Tổng hợp từ vựng của chúng ta hôm nay kết thúc ở đây.

Các bạn theo dõi các bài khác trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo.