Từ vựng tiếng Nhật về vị trí – Từ vựng theo chủ đề hay

Chào các bạn. Jun cùng chia sẻ tổng hợp một số từ vựng tiếng Nhật về vị trí nhé. Các bạn nghỉ lễ nhưng đừng quên luyện tập chăm chỉ để thông thạo từ vựng ngữ pháp tiếng Nhật nhé.

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí – Từ vựng theo chủ đề hay

Kanji Hiragana Nghĩa
なか ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó
まえ trước, phía trước  (dùng cho cả thời gian và địa điểm)
後ろ うしろ phía sau
うえ Phía trên, ở trên.
した bên dưới
ひだり bên trái
みぎ bên phải
よこ bên cạnh (theo hướng ngang hàng)
そば そば bên cạnh
となり kế bên, ngay cạnh
さき phía trước.
へん khu vực
おく phía bên trong
そと phía bên ngoài
あいだ giữa (2 đối tượng)
近く ちかく gần.

 

Tổng hợp từ vựng của chúng ta hôm nay kết thúc ở đây.

Các bạn theo dõi các bài khác trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo.