Từ vựng về kinh tế – học từ vựng theo chủ đề tiếng Nhật – P2

Chào các bạn. Chúng ta đang ở trong giai đoạn cách ly xã hội bởi dịch Covid -19. Đó là cơ hội để mình có thời gian để học thêm một thứ gì mới. Hôm nay, Jun cùng các bạn tiếp tục học từ vựng về kinh tế nhé. Hôm nay là P2.

Từ vựng về kinh tế – học từ vựng theo chủ đề tiếng Nhật – P2

Từ Vựng Kanji Nghĩa
ちゅうもん 注文 Đặt hàng
くらおき 蔵置 Để trong kho
ゆにゅうしんこく 輸入申告 Khai nhập hàng
ほぜいうんそう 保税運送 Vận chuyển hàng nợ thuế
かいしゃくきじゅん 解釈基準 Cơ sở giải thích
こうせい 構成 Cấu thành
こうしき 公式 Công thức
しゅうせい 修正 Sửa đổi
ごうい 合意 Thỏa thuận
きんり 金利 Lãi suất
ざっぴ 雑費 Tạp phí
せいぞうげんか 製造原価 Giá thành sản xuất
しいれげんか 仕入原価 Giá mua vào
さっぱり Hoàn toàn
おおぞん 大損 Tổn thất lớn
しょうごうする 照合する Đối chiếu
そうい 相違 Khác
えんりょ 遠慮 Từ chối
しんさ 審査 Kiểm tra, xem xét
げんぽん 原本 Bản gốc
てんぷ 添付 Kèm theo
ふりだし 振出し Ký phát
インボイス Hóa đơn
コスト Giá thành
うんちん 運賃 Cước phí

 

Danh sách từ vựng :  Phần 1         Phần 2

Vậy là Jun đã tổng hợp xong từ vựng về kinh tế. Các bạn nhớ học từ vựng và ngữ pháp cẩn thận nhé. Hay tìm thật nhiều ví dụ để nhớ từ, nhớ ngữ pháp nhé.

Các bạn theo dõi các bài trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn : Tham khảo