Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế – học từ vựng theo chủ đề tiếng Nhật – P1

Chào các bạn. Tình hình học ngữ pháp của các bạn tới đâu rồi? Hôm nay, Jun sẽ cung cấp một chủ đề tiếng Nhật mới nhé. Đó là từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế nhé. Các bạn làm kinh tế, học thương mại có liên quan đến nước Nhật, chắc sẽ rất thích phải không? Nào mình cùng học từ vựng nhé.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế – học từ vựng theo chủ đề tiếng Nhật – P1

Từ Vựng Kanji Nghĩa
こぐちかもつ 小口貨物 Hàng lô nhỏ
こうくうがいしゃ 航空会社 Hãng hàng không
うわや 上屋 Kho hàng không
だいきん 代金 Tiền hàng
まえうけ 前受 Nhận trước
しんさ  審査 Thẩm tra, xem xét
ラブル Trục trặc
とりたて 取り立て Đòi tiền
ひきうける 引き受ける  Chấp nhận
しいれしょ 仕入れ書 Chứng từ nhập hàng
めいさいしょ 明細書 Bản chi tiết
しむけこう 仕向港 Cảng đến
しゅうか 集荷 Gom hàng
まえがし 前貸し Ứng trước
だんどり 段取り Các bước
ちょうたつ 調達 Cung ứng hàng
かくほ 確保 Bảo đảm
きょか 許可 Cho phép
しょうにん 承認 Thừa nhận
ぐび 具備 Chuẩn  bị xong
せんりゃくぶっし 戦略物資 Hàng chiến lược
しへん 紙片 Mảnh giấy
ぶんかつ 分割 Chia nhiều lần
つみかえ 積替 Chuyển tải
しょうじる 生じる Phát sinh
よゆう 余裕 Có thời gian
えんちょう 延長 Kéo dài thời hạn
うらがき 裏書 Ký hậu
アメソドメンと Sửa đổi nội dung
せんぽく Tàu biển
はんにゅう 搬入  Chuyển vào
りくあげ 陸揚げ Dỡ hàng

 

Danh sách từ vựng :  Phần 1         Phần 2

Các bạn theo dõi các bài trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn : Tham khảo