Kaiwa tiếng Nhật – cùng học hội thoại tiếng nhật cơ bản – Phần 2

Chào các bạn. Hôm nay, Jun tiếp tục với phần 2 – Kaiwa tiếng Nhật. Nào, chúng ta cùng học hội thoại tiếng nhật cơ bản nhé. Các bạn còn nhớ Phần 1 cùng các bài về từ vựngngữ pháp trước đây ko? Hãy xem lại nhé.

Kaiwa tiếng Nhật – cùng học hội thoại tiếng nhật cơ bản – Phần 2

Hôm trước chúng ta được học về các mẫu câu hội thoại dùng với mục đích chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi. Hôm nay, sẽ là một số mẫu câu hội thoại dùng trong lớp học, trong cuộc sống thông thường.

Những câu hội thoại trong lớp học

 

Tiếng Nhật Nghĩa
はじめましょう Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう Kết thúc nào
休憩しましょう Nghỉ giải lao nào
おねがいします Làm ơn
ありがとうございます Xin cảm ơn
すみません Xin lỗi
きりつ Nghiêm!
どうぞすわってください Xin mời ngồi
わかりますか Các bạn có hiểu không?
はい、わかりました Vâng, tôi hiểu
いいえ、わかりません Không, tôi không hiểu
もういちど お願いします Xin hãy nhắc lại lần nữa
じょうずですね Giỏi quá
いいですね Tốt lắm
失礼します Tôi xin phép
先生、入ってもいいですか Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
先生、出てもいいですか Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?
見てください Hãy nhìn
読んでください Hãy đọc
書いてください Hãy viết
静かに してください Hãy giữ trật tự

 

Những câu hội thoại trong cuộc sống

 

Tiếng Nhật Nghĩa
どうしましたか? Sao thế?
どう致しまして Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
どうぞ Xin mời
そうしましょう Hãy làm thế đi
いくらですか Giá bao nhiêu tiền?
どのくらいかかりますか Mất bao lâu?
いくつありますか Có bao nhiêu cái?
道に 迷ってしまった Tôi bị lạc mất rồi
どなたに聞けばいいでしょうか Tôi nên hỏi ai?
お先にどうぞ Xin mời đi trước
どなたですか Ai thế ạ?
なぜですか Tại sao?
何ですか Cái gì vậy?
何時ですか Mấy giờ?
待って Khoan đã
見て Nhìn kìa
助けて Giúp tôi với
お疲れ様です Bạn đã vất vả rồi
お先に 失礼します Tôi xin phép về trước
お大事に Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
正しいです Đúng rồi!
違います Sai rồi!
私 は、そう思 いません Tôi không nghĩ như vậy
しかたがない Không còn cách nào khác
信じられない Không thể tin được!
大丈夫です Tôi ổn
落ち着けよ Bình tĩnh nào!
びっくりした Bất ngờ quá!
残念です Tiếc quá!
冗談でしょう Bạn đang đùa chắc!
行ってきます Tôi đi đây
いっていらっしゃい Bạn đi nhé
ただいま Tôi đã về rồi đây
お帰りなさい Bạn đã về đấy à
すみません, もういちどおねがいします Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
いいてんきですね Thời tiết đẹp nhỉ
ごめんください Có ai ở nhà không?
どうぞ おあがりください Xin mời anh chị vào nhà!
いらっしゃい Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
おじゃまします Tôi xin phép
きれいですね Đẹp quá!
近くにバスステーションがありますか Có trạm xe bus nào gần đây không?
どうすればいいですか Tôi nên làm gì?
いただきます Mời mọi người dùng bữa

(nói trước bữa ăn)

ごちそうさまでした Cảm ơn vì bữa ăn

(nói sau khi ăn)

 

 

Tổng hợp các mẫu hội thoại thông dụng trong tiếng Nhật – Phần 2 của chúng ta hôm nay kết thúc ở đây. Các bạn hãy chú ý luyện thật nhiều từ vựng, ngữ pháp thông qua các ví dụ thực tế nhé.

Danh sách tổng hợp :  Phần 1Phần 2

Các bạn theo dõi các bài khác trên Blog và Face, nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo.