Jlpt n5 単語 : Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng nhật N5 thông dụng – Phần 1

Xin chào các bạn. Từ hôm nay, Jun sẽ tổng hợp  tất cả từ vựng tiếng nhật thông dụng nhé. Hãy cùng Jun học thuộc chúng nhé. Chúng ta sẽ đi từ thấp tới cao, tất cả từ vựng tiếng nhật N5 sẽ được tổng hợp đầu tiên. Vì số lượng từ vựng rất nhiều cho nên Jun sẽ phân chia thành nhiều phần nhé. Ngoài ra, Jun cũng sẽ làm những chủ đề từ vựng khác giống như chủ để từ vựng về 63 tỉnh thành phố , các bạn chú ý để tìm hiểu, đọc và nhớ nhé.

Jlpt n5 単語 : Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng nhật N5 thông dụng  – Phần 1

Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

 

Kanji

Vocabulary

Meaning

会う あう gặp
青い あおい xanh
赤い あかい đỏ
明るい あかるい sáng
あき mùa thu
開く あく mở (nội động từ)
開ける あける mở (ngoại động từ)
あげる cho, tặng
あさ buổi sáng
朝ご飯 あさごはん bữa sáng
あさって ngày mốt
あし chân
明日 あした ngày mai
あそこ đằng kia
遊ぶ あそぶ chơi
温かい あたたかい ấm
あたま đầu
新しい あたらしい mới
あちら phái đằng kia
暑い あつい nóng
厚い あつい dày
あと sau
貴方 あなた bạn, mày
あに anh trai
あね chị gái
あの …kia
あの à…
アパート căn hộ
浴びる あびる tắm (vòi sen)
危ない あぶない nguy hiểm
甘い あまい ngọt
あまり không…lắm
あめ mưa
洗う あらう rửa
有る ある tồn tại
ある
歩く あるく đi bộ
あれ cái đó
良い いい / よい tốt
いいえ không
言う いう nói
いえ nhà
行く いく đi
いくつ bao nhiêu ? (số lượng)
いくら bao nhiêu ? (giá)
いけ ao
医者 いしゃ bác sĩ
椅子 いす ghế
忙しい いそがしい bận
痛い いたい đau
いち 1
一日 いちにち 1 ngày
一番 いちばん số 1
いつ khi
五日 いつか ngày thứ 5
一緒 いっしょ cùng nhau
五つ いつつ 5
いつも luôn luôn
いま bây giờ
意味 いみ ý nghĩa
いもうと em gái của ai đó
いや không hài lòng, không chấp nhận được
入口 いりぐち lối vào
いる cần
いる tồn tại

 

Jun kết thúc phần 1 tại đây. Cũng khá nhiều từ đấy, các bạn hãy luyện tập thật nhiều để nhớ từ nhé. Lần sau, Jun sẽ thống kê tiếp phần 2. Các bạn có thắc mắc hay ý kiến thì hãy để lại lời bình luận trong bài hoặc liên hệ qua facebook nhé. Ngoài ra, các bạn muốn kiểm tra lại kỹ năng của mình thì có thể tham gia các bài test tại đây.

Tổng hợp các phần đã đăng :

Phần 1        Phần 2       Phần 3     Phần 4         Phần 5     Phần 6      Phần 7      Phần 8        Phần 9     Phần 10