Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật - tổng hợp lại

おはよう ございます

Trong bài lần trước, Jun đã tổng hợp các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. Hôm nay, Jun sẽ tổng hợp lại nhưng phân chia theo một cách khác. Các bạn chú ý xem cả bài cũ và bài mới nhé.

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật - tổng hợp lại

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc, cảm giác

温かい(あたたかい ): Ấm 冷たい(つめたい ): Lạnh
強い(つよい ): Mạnh 弱い(よわい ): Yếu
暑い(あつい ): Nóng 寒い(さむい ):Lạnh
易しい(やさしい ): Dễ 難しい(むずかしい ): Khó
甘い(あまい ): Ngọt 辛い(からい ): Cay
嬉しい (うれしい): Vui 悲しい (かなしい) :Buồn
面白い (おもしろい) : Thú vị 詰らない (つまらない) : Chán
賑やか (にぎやか) : Ồn ào 静か (しずか) : Yên tĩnh
優(やさ)しい: Dịu dàng, tốt bụng 残酷(ざんこく): Tàn nhẫn
(大(だい))好(す)き: Thích (大(だい))嫌(きら)い: Ghét
愛(いと)しい: Đáng yêu 憎(にく)い: Đáng ghét

 

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ vị trí, kích thước

大きい(おおきい ): Lớn 小さい(ちいさい): Nhỏ
長い(ながい ): Dài 短い(みじかい ): Ngắn
太い(ふとい ): Mập 細い(ほそい ): Fầy
重い(おもい ): Nặng 軽い(かるい ): Nhẹ
深い(ふかい ): Sâu 浅い(あさい ): Cạn
広い(ひろい ): Rộng 狭い(せまい ): Hẹp
遠い(とおい ): Xa 近い(ちかい): Gần
厚い(あつい ): Dày 薄い(うすい): Mỏng
早い(はやい): Nhanh 遅い(おそい ): Chậm

 

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ tính chất

明るい(あかるい): Sáng 暗い(くらい ): Tối
硬い(かたい ): Cứng 柔らかい(やわらかい):Mềm
安全 (あんぜん): An toàn 危ない (あぶない): Nguy hiểm
多い(おおい ): Nhiều 少ない(すくない ): Ít
良い (いい): Tốt 悪い (わるい): Xấu
奇麗 (きれい): Sạch 汚い(きたない): Bẩn
鋭い (するどい): Sắc 鈍い (にぶい): Cùn
速(はや)い: Nhanh 遅(おそ)い: Chậm
まずい: Dở 美味(おい)しい    : Ngon

Các bạn có thấy cách tổng hợp này dễ nhớ hơn cách tổng hợp trước không ?

Các bạn theo dõi nếu có thắc mắc hay ý kiến gì thì đừng quên để lại comment cho Jun  hoặc kết nối facebook với Jun nhé!

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật tại đây.

Nguồn: tham khảo